207 Mù quáng tiếng Hàn là gì mới nhất

mù tiếng Hàn là gì?Dù biết đối phương không có tình cảm với mình vẫn cố chạy theo, dù không được đáp lại vẫn ở bên nghe theo mệnh lệnh xấu để làm điều hại người nhưng nhiều bạn gái vẫn ngoảnh mặt làm ngơ. mắt họ nhận được và tuân theo mệnh lệnh là một tội ác đối với những cô gái khác

mù tiếng Hàn là gì?

Tiếng Hàn mù là gyeong (koangjeok).

Từ điển tiếng Hàn về mù lòa.

gaeehama (kyeomsonhada): Khiêm nhường.

gambaba (trong kkatarop): Khó khăn, sóng gió, gian nan.

ganggangeng (kkomkkomhada): Cẩn thận, cẩn thận.

daunhama (tansunhada): Bình thường.

iigieijoan (ikijeokida): Ích kỷ.

jeongjeokida (seongjeokida): Hồi hướng.

gae-seongjeokida (kamseongjeokida): Dễ xúc động.

jeonjeokida (jikseonjeokida): Sự đúng đắn.

jabunhada (chabunhada): Yên tĩnh, điềm tĩnh.

teolteolhada: dễ dàng.

danghaejoe (trong tahyeoljili): Rất dễ nổi giận.

déménémé (in byeonteoxeureob): Biến thể.

dai-ijoon (trong bosujeok): bảo thủ.

siwonhada (siwonhada): Dễ chịu, thoải mái.

jeungeul jal naeda (siljeungeul jal naeda): Dễ chán.

ilhangseongi-iyo (yungthongseongi issda): Tính linh hoạt.

jeon gaegaegae (yesul kamkaki issda): Thưởng thức nghệ thuật.

Nguồn: cotrangquan.com

Loại:bí quyết làm đẹp

Tin tức liên quan

  • phim cổ trang tvb hay nhất

  • Cho thuê đồ cổ sẽ cập nhật cho bạn những mẫu khác nhau

  • Quần áo cũ là nguồn cảm hứng mới gia nhập thị trường

  • Trang phục truyền thống của Trung Quốc ngày càng trở nên phổ biến

  • Lễ hội mùa xuân cũng là thời điểm cho thuê đồ cổ