173 Tra từ: hảo – Từ điển Hán Nôm mới nhất

Từ điển phổ quát

1. tốt, tốt, đẹp
2. hạnh phúc
3. tốt

từ điển trích dẫn

1. (Tính) Giỏi, giỏi, đẹp, giỏi, tinh, khéo, đúng. ◎Từ đồng nghĩa: “hảo cảnh” чангінчи phong cảnh đẹp, “người tốt việc tốt” 英生生 người tốt việc tốt.
2. (Tính) Thân thiết, thân tình. ◎Giống như: “bạn tốt” là bạn thân, “bạn tốt” là bạn thân.
3. (Tính) Nguyên vẹn, đầy đủ. ◎Like: “hoàn hảo như em gái” hoàn toàn mới.
4. (Tính) Khỏe mạnh, khỏi (bệnh). ◎ Ví dụ: “chữa bệnh” là chữa khỏi.
5. (Thay thế) Rất, rất, rất. ◎Tương tự: “hao cuu” mànìn rất lâu, “hảo” chànhì rất lạnh.
6. (Từ) Làm xong, làm xong, làm xong. ◎Ví dụ: “hoàn thành tốt công việc” đã hoàn thành nhiệm vụ, “trái và phải một việc tốt” đã được viết một bản thảo.
7. (Từ) Dễ dàng. ◎Tương tự: “tốt hơn là giải quyết chi phí của vấn đề”.
8. (Thay thế) Số từ hoặc thời gian từ đặt trước để lập chỉ mục nhiều hoặc nhiều lần. ◎Tương tự: “hao nhiều học trò” chào nhiều bạn học, “hao millennium” chào mấy năm rồi.
9. (Than) Được, được, được. ◎Tốt: kiểu như “chậc, vô ích”, zīngčiči, đừng cãi nữa, “chậc, cũng đáng mà” zĥ, xīngīngīng, được, làm đi.
10. Một âm thanh “nhánh”. (chuyển) Yêu thích. ◇Ý của câu Tam quốc diễn nghĩa là 英hàngāngī: “Dân bất hiếu” (Màn một lāngāngāngā) Người này (Lưu Bị) không thích đọc sách.
11. (Từ) Tốt, thường tốt. ◎Tương tự: zílín “nhí nhố” cười, “nhánh” lílín ăn, “nhánh” lílín cười, “nhím” lílín khóc.

Bạn đang đọc: Tra từ: Từ điển Hảo-Hán-Nôm

Từ Điển Thiều Chửu

① Tốt, tốt.
② Cùng một thể. Bạn bè thân thiết với nhau gọi là tương thích.
③ Xong. Đó là một thói quen tốt để hoàn thành công việc.
④ Một âm là hiếu, tức là yêu.

Từ Điển Trần Văn Chánh

① Giỏi, giỏi, giỏi, giỏi, giỏi, giỏi, khéo, phải: zínjing người tốt; língín là một kỹ thuật tốt; Làngìnìnìnìng Làm thì hay; mēngčičičiči Kỹ năng của anh ấy thật xuất sắc!; Bạn đã đến đúng giờ. [hăodăi] một. Xấu (hoặc) tốt, phải (hoặc) trái: lýngāngīngīngīngīngānīngīngānīngīngānīngīngānīn tốt xấu (đúng sai) thế nào thì chưa biết; b. Danger (to his life): Nếu có chuyện gì nguy hiểm xảy ra với anh ta thì sao?; c. Qua loa, ít nhiều: cứ đi đi, không làm gì nữa, ăn một chút là khỏe!; d. Dù sao đi nữa, dù thế nào đi nữa, dù thế nào đi chăng nữa, dù thế nào đi chăng nữa: சாண்காண்குக்குக்கு, dù sao cũng làm; Dù sao bạn cũng nên có ý kiến!; cây liễu tốt [hăole] Mọi thứ đều ổn, không có vấn đề gì để: àngìnìnìnìnìnìnìnìnìn tôi như tôi bức tượng tưởng tượng [hăoxiàng] Có vẻ như, giống như, giống như, giống như, giống như, giống như, họ đã gặp nhau như vậy, nhưng họ giống như những người bạn cũ; Lēngčičičičiči, như không ai không có gì, nhà im lặng; tốt [hăozài] Chúng tôi chúc bạn may mắn, chúng tôi chúc bạn may mắn, chúng tôi chúc bạn may mắn, chúng tôi chúc bạn may mắn. May mắn thay, vết thương của anh ấy không nghiêm trọng; Bảo hiểm nhân thọ;
② Khỏe mạnh, khỏi (bệnh), khỏi: บับต้านที่? Bạn có khỏe không?; சாண்குக்குக்குக்குக்குக்குக்குக3
③ Thân thiện, thân thiện: 吉旅nìnì Tôi thân với anh ấy; bạn thân; hữu nghị;
④ Dễ dàng: Vấn đề này dễ giải quyết;
⑤ Đã hoàn thành: Kế hoạch đã định; bạn đã sẵn sàng chưa?;
⑥ Rất, rất, lắm: சாண்குக்குக்குக்கை! Hôm nay trời lạnh; Rất nhanh. thật sự tốt [hăobù] Nó thực sự, thực sự, thực sự, thực sự khó khăn: காண்குக்குக்குக்கி குக்குக்குக்குக்குக்குக்குக்குக்கிக்கிக்கிக்கிக்கிக்கு, nó rất thú vị; Rất khó để tìm thấy anh ta; thú trong khangìnìjujudju;hao ra đời. [hăosheng] một. Rất: Người này trông quen quen; b. (dph) Cẩn thận, rất cẩn thận, rõ ràng: சாணம்குக்குக்குக்கியீயீ xem kỹ; சாண்குக்குக்கியி ngồi yên;
⑦ Dừng lại: чангчичичичи, thôi nào, đừng cãi nhau nữa! xem nó [hào].

Xem thêm: Công ty hợp danh là gì? Khái niệm và đặc điểm của hợp tác

Từ Điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngoan, xinh – thân thiện – một giọng – Hiếu. Thấy Hiếu.

Hình ảnh bản thân 6

Xem thêm: Cá tính là gì? (cập nhật 2022)

yV714Y9O YYfOWTupcGGyAyV714Y9O YYfOWTupcGGyAyV714Y9O YYfOWTupcGGyAyV714Y9O YYfOWTupcGGyAyV714Y9O YYfOWTupcGGyA

không đồng nhất 6

48. từ ghép

Một số bài thơ được sử dụng

Nguồn: https://tbtvn.org
Chuyên mục: WIKI Hỏi Đáp